công ty cổ phần amh bank group

công ty cổ phần amh bank group Mã số thuế/Tax code 2300885149 Địa chỉ trụ sở/Office address: Số 94, đường Nguyễn Đăng Đạo, Khu 10, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh



Tên chính thức/Official name CÔNG TY CỔ PHẦN AMH BANK GROUP Tên giao dịch/Trading name AMH BANK GROUP JSC
Mã số thuế/Tax code 2300885149 Ngày cấp/Date Range 2015-04-01
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế Thành phố Bắc Ninh Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Số 94, đường Nguyễn Đăng Đạo, Khu 10, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh
Người đại diện/Representative Nguyễn Danh Hợp Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Cổ phần
Cấp chương/Chapter level (755) Doanh nghiệp tư nhân Loại khoản/Item type (099) Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
Ngành nghề chính/Main job Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Xem Thêm Ngay

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
2 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu/The rest of the other business support services have not yet been classified
3 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
4 Cung ứng lao động tạm thời
5 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
6 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
8 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
9 Hoạt động cho thuê tài chính
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải/Other supporting services related to transport
11 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa/Transport of passengers on inland waterways
12 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
13
14 Vận tải hành khách đường sắt/Railway passenger transportation
15 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail of apparel, footwear, leather and leatherette goods in specialized stores
16 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail hardware, paint, glass and other installation equipment in construction in specialized stores
17 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail of computers, peripheral equipment, software and telecommunications equipment in specialized stores
18 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail sale of tobacco and pipe tobacco products in specialized stores
19 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail sale of beverages in specialized stores
20 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh/Food retail in specialized stores
21 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu/Other specialized wholesale not elsewhere classified
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại/Wholesale of metals and metal ores
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngWholesale of electronic and telecommunications equipment and components
26 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm/Wholesale of computers, peripheral equipment and software
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình/Wholesale of other household appliances
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép/Wholesale fabrics, readymade garments, shoes
29 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
30 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác/Other specialized construction activities
31 Hoàn thiện công trình xây dựng/finish construction
32 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác/Installation of other construction systems
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
34 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
35 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
36 Phá dỡ/Collapse
37 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
38 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
39 Xây dựng công trình khai khoáng
40 Xây dựng công trình thủy
41 Xây dựng công trình công ích khác
42 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
43 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
44 Xây dựng công trình điện
45 Xây dựng công trình đường bộ/Construction of road works
46 Xây dựng công trình đường sắt/Construction of railway works
47 Xây dựng nhà không để ở
48 Xây dựng nhà để ở
49 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại/Treating and destroying hazardous waste
50 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại/Treating and destroying non-hazardous waste
51 Thu gom rác thải độc hại/Collection of hazardous waste
52 Thu gom rác thải không độc hại/Collection of non-hazardous waste
53 Sản xuất đồ điện dân dụng/Manufacturing electrical appliances
54 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại/Producing electric wire of all kinds
55 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng/Production of civil electronic products
56 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính/Manufacture of computers and peripheral equipment of computers
57 Sản xuất linh kiện điện tử/Electronic components production
58 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại/Mechanical; metal coating and treatment
59 Sản xuất sắt, thép, gang/Producing iron, steel, cast iron
60 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao/Producing cement, lime and plaster
61 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh/Production of cosmetics, soaps, detergents, polishes and sanitary preparations
62 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh/Producing primary plastic and synthetic rubber
63 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)/Manufacture of ready-made garments (except apparel)
64 Sản xuất linh kiện điện tử/Electronic components production
65 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
66 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép/Wholesale fabrics, readymade garments, shoes
67 Đại lý, môi giới, đấu giá/Goods agency, brokerage, auction
68 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí/Installing water supply and drainage, heating and air-conditioning systems
69 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
70 Xây dựng công trình công ích/Construction of public works
71 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
72 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds

Xin lưu ý: Tất cả thông tin trên mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chính xác hơn được cập nhật liên tục tại dangkykinhdoanh.gov.vn tại đây thông tín chính xác 100% các thông tin như:

- Địa chỉ trụ sở : Số 94, đường Nguyễn Đăng Đạo, Khu 10, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

- Số điện thoại, email : CÔNG TY CỔ PHẦN AMH BANK GROUP

- Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh : CÔNG TY CỔ PHẦN AMH BANK GROUP

- Thông tin cổ đông sáng lập, thành viên góp vốn, tỷ lệ góp vốn của từng thành viên, cổ đông nếu có.

- Thông tin tài khoản ngân hàng của: CÔNG TY CỔ PHẦN AMH BANK GROUP

- Chi tiết ngành nghề kinh doanh : CÔNG TY CỔ PHẦN AMH BANK GROUP

Đều được đăng tải tại cổng thông tin điện tử quốc gia về doanh nghiệp : dangkykinhdoanh.gov.vn !

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.