công ty cổ phần đầu tư chế biến khoáng sản việt phú

công ty cổ phần đầu tư chế biến khoáng sản việt phú Mã số thuế/Tax code 2500592069 Địa chỉ trụ sở/Office address: Nhà số 7, Dãy L10, Khu đô thị Hà Tiên, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


Tên chính thức/Official name CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN VIỆT PHÚ Tên giao dịch/Trading name VIET PHU INVEST.,JSC
Mã số thuế/Tax code 2500592069 Ngày cấp/Date Range 2017-10-26
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Cục Thuế Tỉnh Vĩnh Phúc Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Nhà số 7, Dãy L10, Khu đô thị Hà Tiên, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
Người đại diện/Representative Nguyễn Văn Chung Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Cổ phần
Cấp chương/Chapter level (555) Doanh nghiệp tư nhân Loại khoản/Item type (046) Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Ngành nghề chính/Main job Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
2 Xây dựng công trình công ích/Construction of public works
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị/Repair of machinery and equipment
4 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế/Producing beds, wardrobes, tables, chairs
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại/Mechanical; metal coating and treatment
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại/Producing metal structures
7 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu/Other minerals not classified in any other category
8 Bán buôn kim loại và quặng kim loại/Wholesale of metals and metal ores
9 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
11
12 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds
13 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ/Exploiting other forest products, except for timber
14 Trồng rừng và chăm sóc rừng/Plant trees and take care of the trees
15
16 Tái chế phế liệu/Scrap recycling
17 Thoát nước và xử lý nước thải/Drainage and wastewater treatment
18 Sản xuất máy chuyên dụng khác/Manufacture of other specialized machines
19 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét/Producing building materials from clay
20 Sản xuất bao bì bằng gỗ/Producing wooden packaging
21 Sản xuất đồ gỗ xây dựng/Production of construction wooden furniture
22 Khai thác gỗ/Wood gathering
23 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí/Installing water supply and drainage, heating and air-conditioning systems
27 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu/Manufacture of other metal products not elsewhere classified
28 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao/Producing cement, lime and plaster
29 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ/Sawing, sawing, shearing and preserving wood
30 Trồng cây lấy sợi/Planting fiber plants
31 Cho thuê xe có động cơ
32 Sản xuất sản phẩm chịu lửa/Manufacture of refractory products
33 Sản xuất sản phẩm từ plastic/Producing products from plastic
34 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện/Producing other products from wood; producing products from bamboo, straw, straw and plaiting materials
35 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác/Producing plywood, veneer, plywood and other thin boards
36 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón/Mining chemical minerals and fertilizer minerals
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
38 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác/Car dealerships and other motor vehicles
39 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng/Manufacture of construction and mining machines
40 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét/Exploitation of stone, sand, gravel and clay
41 Khai thác quặng sắt/Mining iron ores
42 Khai thác và thu gom than non/Mining and collecting lignite
43 Khai thác và thu gom than cứng/Mining and gathering hard coal


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.