công ty cổ phần dịch vụ cấp nước sa huỳnh

công ty cổ phần dịch vụ cấp nước sa huỳnh Mã số thuế/Tax code 4300760471 Địa chỉ trụ sở/Office address: 310 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi



Tên chính thức/Official name CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CẤP NƯỚC SA HUỲNH Tên giao dịch/Trading name
Mã số thuế/Tax code 4300760471 Ngày cấp/Date Range 2015-07-02
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi - Sơn Tịnh Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address 310 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
Người đại diện/Representative Hà Thị Thu Trang Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Cổ phần
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (134) Khai thác lọc và phân phối nước
Ngành nghề chính/Main job Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Xem Thêm Ngay

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
2 Sản xuất cà phê
3 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
4 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
5 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
6 Cơ sở lưu trú khác/Other accommodation establishments
7 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ/Retail sale of other goods via stalls or markets
8 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp/Other retail stores in general business
9 Bán buôn đồ uống/Wholesale of beverages
10 Xây dựng công trình điện
11 Bán buôn thực phẩm/Sale food
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
13 Dịch vụ phục vụ đồ uống/Services for drinks
14 Xây dựng công trình công ích khác
15 Xây dựng nhà không để ở
16 Sản xuất điện/Power production
17 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng/Producing non-alcoholic beverages and mineral water
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác/Sale of auto parts and accessories for cars and other motor vehicles
19 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
20 Hoàn thiện công trình xây dựng/finish construction
21 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
22 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
23 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa/Warehousing and storage of goods
24 Vận tải hành khách đường bộ khác/Road passenger transport other
25 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh/Other new retail sales in specialized stores
26 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail engine fuel in specialized stores
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
28 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
29 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột/Manufacture of starch and starch products
30 Phá dỡ/Collapse
31 Xây dựng công trình thủy
32 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
33 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
34 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
35 Điều hành tua du lịch
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động/Restaurants and mobile catering services
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày/Short-stay services
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ/Service activities directly supporting road transport
39 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan/Wholesale of solid, liquid, gaseous fuels and related products
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
41 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình/Wholesale of other household appliances
42 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào/Wholesale of tobacco and pipe tobacco products
43 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
44 Đại lý du lịch
45 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
46 Dịch vụ ăn uống khác/Other food and drink services
47 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh/Food retail in specialized stores
48 Xây dựng nhà để ở
49 Thoát nước và xử lý nước thải/Drainage and wastewater treatment
50 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn/Manufacture of prepared dishes and food
51 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản/Processing and preserving seafood and aquatic products
52 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác/Maintenance and repair of cars and other motor vehicles
53 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
54 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải/Other supporting services related to transport
56 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh/Food retail in specialized stores
57 Bán buôn kim loại và quặng kim loại/Wholesale of metals and metal ores
58 Cho thuê xe có động cơ
59 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp/Food retail, food, beverage, tobacco, pipe tobacco accounts for a large proportion in general stores
60 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
61 Xây dựng công trình đường bộ/Construction of road works
62 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu/Other minerals not classified in any other category
63 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác/Wholesale of cars and other motor vehicles
64 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
65 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
66 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá/Producing and distributing steam, hot water, air-conditioning and producing ice
67 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản/Production of feed for cattle, poultry and aquatic products
68 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét/Exploitation of stone, sand, gravel and clay
69 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác/Car dealerships and other motor vehicles
70 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác/Installation of other construction systems
71 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
72 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
73 Hoạt động của trụ sở văn phòng
74 Khai thác, xử lý và cung cấp nước/Exploiting, treating and supplying water
75 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải/Other supporting services related to transport
76 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
77 Xây dựng công trình công ích/Construction of public works
78 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
79 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds

Xin lưu ý: Tất cả thông tin trên mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chính xác hơn được cập nhật liên tục tại dangkykinhdoanh.gov.vn tại đây thông tín chính xác 100% các thông tin như:

- Địa chỉ trụ sở : 310 Hai Bà Trưng, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi

- Số điện thoại, email : CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CẤP NƯỚC SA HUỲNH

- Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh : CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CẤP NƯỚC SA HUỲNH

- Thông tin cổ đông sáng lập, thành viên góp vốn, tỷ lệ góp vốn của từng thành viên, cổ đông nếu có.

- Thông tin tài khoản ngân hàng của: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CẤP NƯỚC SA HUỲNH

- Chi tiết ngành nghề kinh doanh : CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CẤP NƯỚC SA HUỲNH

Đều được đăng tải tại cổng thông tin điện tử quốc gia về doanh nghiệp : dangkykinhdoanh.gov.vn !

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.