công ty cổ phần khu công nghiệp cơ khí năng lượng agrimeco tân tạo

công ty cổ phần khu công nghiệp cơ khí năng lượng agrimeco tân tạo Mã số thuế/Tax code 0900276201 Địa chỉ trụ sở/Office address: Km 18 Quốc Lộ 5A, TT Như Quỳnh, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên



Tên chính thức/Official name CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG AGRIMECO TÂN TẠO Tên giao dịch/Trading name AGRITA
Mã số thuế/Tax code 0900276201 Ngày cấp/Date Range 2007-11-08
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Cục Thuế Tỉnh Hưng Yên Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Km 18 Quốc Lộ 5A, TT Như Quỳnh, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên
Người đại diện/Representative Lê Văn An Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Cổ phần
Cấp chương/Chapter level (554) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (161) Xây dựng nhà các loại
Ngành nghề chính/Main job Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Xem Thêm Ngay

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng/Demolition and site preparation
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính/Manufacture of computers and peripheral equipment of computers
3
4 Dịch vụ đại lý tàu biển/Shipping agency services
5 Thoát nước và xử lý nước thải/Drainage and wastewater treatment
6 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới/Growing mango, tropical and subtropical fruit trees
7 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai/Producing bottled mineral water and purified water
8 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp/Manufacture of agricultural and forestry machines
9 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail sale of other construction installation equipment in specialized stores
10 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
11 Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện/Manufacture of products from wood, bamboo (except beds, wardrobes, tables, chairs); produce products from straw and plaiting materials
12 Hoạt động của trụ sở văn phòng
13 Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ/Mobile retail or market
14 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
15 Bán lẻ mô tô, xe máy/Motor and motorbike retail
16 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
17 Giáo dục nhà trẻ
18 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành
19 Bán mô tô, xe máy/Sell motorcycles, motorcycle
20 CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO/MANUFACTURING AND PROCESSING INDUSTRY
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác/Installation of other construction systems
22 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh/Food retail, food, beverage or tobacco, pipe tobacco in specialized stores
23 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện/Producing electric transformers, electric distribution and control equipment
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp/Installation of machinery and industrial equipment
25 Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ/Footwear retail or at market
26 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail of telecommunication equipment in specialized stores
27 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail carpets, mattresses, blankets, curtains, blinds, wall and floor coverings in specialized stores
28 Chăn nuôi khác/Other livestock
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)/Wholesale of office machines, equipment and spare parts (except computers and peripheral equipment)
30 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa/Manufacture of medical and dental equipment and tools
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương/Service activities directly supporting coastal and ocean transport
32 Khai thác thuỷ sản nước lợ/Exploiting brackish water aquatic products
33 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail sale of audio and video tapes and discs (including blank tapes and discs) in specialized stores
34 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt/Producing yarn, woven fabric and finishing textile products

Xin lưu ý: Tất cả thông tin trên mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chính xác hơn được cập nhật liên tục tại dangkykinhdoanh.gov.vn tại đây thông tín chính xác 100% các thông tin như:

- Địa chỉ trụ sở : Km 18 Quốc Lộ 5A, TT Như Quỳnh, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên

- Số điện thoại, email : CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG AGRIMECO TÂN TẠO

- Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh : CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG AGRIMECO TÂN TẠO

- Thông tin cổ đông sáng lập, thành viên góp vốn, tỷ lệ góp vốn của từng thành viên, cổ đông nếu có.

- Thông tin tài khoản ngân hàng của: CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG AGRIMECO TÂN TẠO

- Chi tiết ngành nghề kinh doanh : CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG AGRIMECO TÂN TẠO

Đều được đăng tải tại cổng thông tin điện tử quốc gia về doanh nghiệp : dangkykinhdoanh.gov.vn !

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.