công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại lộc an

công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại lộc an Mã số thuế/Tax code 2901907189 Địa chỉ trụ sở/Office address: Làng Xiềng, Xã Môn Sơn, Huyện Con Cuông, Nghệ An


Tên chính thức/Official name CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LỘC AN Tên giao dịch/Trading name
Mã số thuế/Tax code 2901907189 Ngày cấp/Date Range 2017-10-20
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Làng Xiềng, Xã Môn Sơn, Huyện Con Cuông, Nghệ An
Người đại diện/Representative Võ Văn Sự Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Cổ phần
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (431) Các Hé tư vấn P.luật, kế toán, kiểm toán,thuế, thẩm định, nghiên cứu TT,thăm dò dư luận,tư vấn QLKD
Ngành nghề chính/Main job Hoạt động tư vấn quản lý

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
2 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
3 Vệ sinh chung nhà cửa
4 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
5 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
6 Hoạt động tư vấn quản lý
7 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
8 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu/Other specialized wholesale not elsewhere classified
9 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp/Wholesale of agricultural machinery, equipment and spare parts
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác/Other specialized construction activities
12 Hoàn thiện công trình xây dựng/finish construction
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác/Installation of other construction systems
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
15 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
16 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
17 Phá dỡ/Collapse
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
19 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
20 Xây dựng công trình khai khoáng
21 Xây dựng công trình thủy
22 Xây dựng công trình công ích khác
23 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
24 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
25 Xây dựng công trình điện
26 Xây dựng công trình đường bộ/Construction of road works
27 Xây dựng công trình đường sắt/Construction of railway works
28 Xây dựng nhà không để ở
29 Xây dựng nhà để ở
30 Thoát nước và xử lý nước thải/Drainage and wastewater treatment
31 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
32 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí/Installing water supply and drainage, heating and air-conditioning systems
33 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
34 Xây dựng công trình công ích/Construction of public works
35 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
36 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.