công ty tnhh hồng cẩm đào

công ty tnhh hồng cẩm đào Mã số thuế/Tax code 0314424955 Địa chỉ trụ sở/Office address: 382/17-19 Tầng 3, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 05, Quận 3, TP Hồ Chí Minh



Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH HỒNG CẨM ĐÀO Tên giao dịch/Trading name
Mã số thuế/Tax code 0314424955 Ngày cấp/Date Range 2017-05-25
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế Quận 3 Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address 382/17-19 Tầng 3, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 05, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Người đại diện/Representative Nguyễn Thị Cẩm Đèo Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (226) Vận tải đường thuỷ nội địa
Ngành nghề chính/Main job Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Xem Thêm Ngay

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Hoạt động bảo vệ cá nhân
2 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
3 Cho thuê xe có động cơ
4 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải/Other supporting services related to transport
5 Bốc xếp hàng hóa/Cargo handling
6 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy/Service activities directly support water transport
7 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa/Transporting goods by inland waterways
8 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương/Coastal freight and ocean
9 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
11 Bán buôn kim loại và quặng kim loại/Wholesale of metals and metal ores
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
13
14 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác/Maintenance and repair of cars and other motor vehicles
15 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác/Other specialized construction activities
16 Hoàn thiện công trình xây dựng/finish construction
17 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
18 Phá dỡ/Collapse
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
21 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds
22 Sửa chữa máy móc, thiết bị/Repair of machinery and equipment
23 Đóng tàu và cấu kiện nổi/Ship building and floating structures


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.