công ty tnhh một thành viên xây dựng thương mại thành kỳ

công ty tnhh một thành viên xây dựng thương mại thành kỳ Mã số thuế/Tax code 6300293189 Địa chỉ trụ sở/Office address: ấp Nhơn Thuận 1B, Xã Nhơn nghĩa A, Huyện Châu Thành A, Hậu Giang


Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH KỲ Tên giao dịch/Trading name CTY TNHH MTV XD TM THÀNH KỲ
Mã số thuế/Tax code 6300293189 Ngày cấp/Date Range 2017-10-16
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực IV Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address ấp Nhơn Thuận 1B, Xã Nhơn nghĩa A, Huyện Châu Thành A, Hậu Giang
Người đại diện/Representative Võ Văn Thành Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (194) Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Ngành nghề chính/Main job Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
2 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính/Providing information technology services and other services related to computers
3 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh/Other new retail sales in specialized stores
4 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
6 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngWholesale of electronic and telecommunications equipment and components
7 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm/Wholesale of computers, peripheral equipment and software
8 Hoàn thiện công trình xây dựng/finish construction
9 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác/Installation of other construction systems
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí/Installing water supply and drainage, heating and air-conditioning systems
11 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
12 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
13 Phá dỡ/Collapse
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
15 Xây dựng công trình công ích/Construction of public works
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
17 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds
18 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế/Producing beds, wardrobes, tables, chairs
19 Sản xuất đồ gỗ xây dựng/Production of construction wooden furniture
20 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác/Producing plywood, veneer, plywood and other thin boards
21 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ/Sawing, sawing, shearing and preserving wood


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.