công ty tnhh một thành viên xây lắp 46

công ty tnhh một thành viên xây lắp 46 Mã số thuế/Tax code 4300808099 Địa chỉ trụ sở/Office address: Số 46 Trần Quang Diệu, Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi


Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY LẮP 46 Tên giao dịch/Trading name CÔNG TY XÂY LẮP 46
Mã số thuế/Tax code 4300808099 Ngày cấp/Date Range 2017-11-08
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi - Sơn Tịnh Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Số 46 Trần Quang Diệu, Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
Người đại diện/Representative Ngô Văn Khoa Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (163) Xây dựng công trình đường bộ
Ngành nghề chính/Main job Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
2 Cho thuê xe có động cơ
3 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
4 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan/Wholesale of solid, liquid, gaseous fuels and related products
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
6 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác/Sale of auto parts and accessories for cars and other motor vehicles
7 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
8 Phá dỡ/Collapse
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
11 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp/Installation of machinery and industrial equipment
13 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu/Other minerals not classified in any other category
14 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét/Exploitation of stone, sand, gravel and clay


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.