công ty tnhh sản xuất và thương mại hải hưng phát

công ty tnhh sản xuất và thương mại hải hưng phát Mã số thuế/Tax code 2300998713 Địa chỉ trụ sở/Office address: Khu phố Đa Hội, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh


Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HẢI HƯNG PHÁT Tên giao dịch/Trading name CÔNG TY TNHH SX & TM HẢI HƯNG PHÁT
Mã số thuế/Tax code 2300998713 Ngày cấp/Date Range 2017-11-09
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực Từ Sơn - Yên Phong Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Khu phố Đa Hội, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh
Người đại diện/Representative Phạm Văn Hải Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương/Chapter level (755) Doanh nghiệp tư nhân Loại khoản/Item type (091) Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Ngành nghề chính/Main job Sản xuất sắt, thép, gang

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
2 Bốc xếp hàng hóa
3 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
4 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
6
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu/Other specialized wholesale not elsewhere classified
8 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
9 Bán buôn kim loại và quặng kim loại/Wholesale of metals and metal ores
10 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan/Wholesale of solid, liquid, gaseous fuels and related products
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
12 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu/Manufacture of other metal products not elsewhere classified
13 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng/Manufacture of cutlery, hand tools and common metal goods
14 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại/Mechanical; metal coating and treatment
15 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại/Forging, stamping, pressing and laminating metal; metal powder refining
16 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại/Producing barrels, tanks and metal containers
17 Sản xuất các cấu kiện kim loại/Producing metal structures
18 Đúc kim loại màu/Casting of non-ferrous metals
19 Đúc sắt thép/Casting iron and steel
20 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý/Producing non-ferrous metal and precious metal
21 Sản xuất sắt, thép, gang/Producing iron, steel, cast iron
22 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu/Manufacture of other uncategorized non-metallic mineral products
23 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện/Producing other products from wood; producing products from bamboo, straw, straw and plaiting materials


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.