công ty tnhh thương mại xuất nhập khẩu hoàn thiện nhất

công ty tnhh thương mại xuất nhập khẩu hoàn thiện nhất Mã số thuế/Tax code 3603499754 Địa chỉ trụ sở/Office address: Số 14/6, Tổ 13, KP 2, Đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai


Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HOÀN THIỆN NHẤT Tên giao dịch/Trading name
Mã số thuế/Tax code 3603499754 Ngày cấp/Date Range 2017-10-20
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Số 14/6, Tổ 13, KP 2, Đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Người đại diện/Representative Võ Văn Nhạn Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn 2 TV trở lên
Cấp chương/Chapter level (555) Doanh nghiệp tư nhân Loại khoản/Item type (193) Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Ngành nghề chính/Main job Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
2 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
3 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
4 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp/Wholesale of agricultural machinery, equipment and spare parts
5 Đại lý, môi giới, đấu giá/Goods agency, brokerage, auction
6 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác/Maintenance and repair of cars and other motor vehicles
7 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác/Wholesale of cars and other motor vehicles
8 Hoàn thiện công trình xây dựng/finish construction
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí/Installing water supply and drainage, heating and air-conditioning systems
10 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
11 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
12 Phá dỡ/Collapse
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
14 Xây dựng công trình công ích/Construction of public works
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
16 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds
17 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại/Mechanical; metal coating and treatment
18 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét/Exploitation of stone, sand, gravel and clay
19 Khai thác gỗ/Wood gathering


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.