công ty tnhh tm và dv trang anh vina

công ty tnhh tm và dv trang anh vina Mã số thuế/Tax code 2300997847 Địa chỉ trụ sở/Office address: Số 73 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh


Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH TM VÀ DV TRANG ANH VINA Tên giao dịch/Trading name TRANG ANH VINA CO.,TLD
Mã số thuế/Tax code 2300997847 Ngày cấp/Date Range 2017-10-31
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực Gia Thuận Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Số 73 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh
Người đại diện/Representative Nguyễn Xuân Cảnh Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương/Chapter level (755) Doanh nghiệp tư nhân Loại khoản/Item type (193) Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Ngành nghề chính/Main job Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu/The rest of the other business support services have not yet been classified
2 Cho thuê xe có động cơ
3 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
4 Dịch vụ phục vụ đồ uống/Services for drinks
5 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động/Restaurants and mobile catering services
6 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa/Warehousing and storage of goods
7 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
8 Vận tải hành khách đường bộ khác/Road passenger transport other
9 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail of apparel, footwear, leather and leatherette goods in specialized stores
10 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail carpets, mattresses, blankets, curtains, blinds, wall and floor coverings in specialized stores
11 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail hardware, paint, glass and other installation equipment in construction in specialized stores
12 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail of fabrics, wool, yarn, sewing threads and other textiles in specialized stores
13 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp/Other retail stores in general business
14 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp/Food retail, food, beverage, tobacco, pipe tobacco accounts for a large proportion in general stores
15 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu/Other specialized wholesale not elsewhere classified
16 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy/Sale of spare parts and accessories for motorcycles and motorbikes
18 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy/Maintenance and repair of motorcycles and motorbikes
19 Bán mô tô, xe máy/Sell motorcycles, motorcycle
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác/Sale of auto parts and accessories for cars and other motor vehicles
21 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác/Maintenance and repair of cars and other motor vehicles
22
23 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác/Wholesale of cars and other motor vehicles
24 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác/Installation of other construction systems
25 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu/Other production has not been classified yet
26 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da/Manufacturing machines for the textile, garment and leather industries
27 Dịch vụ liên quan đến in/Services related to printing
28 In ấn/In ấn
29 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc/Producing knitted and crocheted clothing
30 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú/Manufacture of fur products
31 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu/Production of other types of textiles not elsewhere classified
32 Sản xuất các loại dây bện và lưới/Producing braided rope and net
33 Sản xuất thảm, chăn đệm/Producing carpet, blanket and cushion
34 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác/Manufacture of knitted, crocheted and other non-woven fabrics
35 Hoàn thiện sản phẩm dệt/Finishing textile products
36 Sản xuất vải dệt thoi/Producing woven fabric
37 Sản xuất sợi/Yarn making


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.