công ty tnhh tư vấn thiết kế đức hưng

công ty tnhh tư vấn thiết kế đức hưng Mã số thuế/Tax code 5500559204 Địa chỉ trụ sở/Office address: Tiểu khu 2, Thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La


Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐỨC HƯNG Tên giao dịch/Trading name
Mã số thuế/Tax code 5500559204 Ngày cấp/Date Range 2017-11-06
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực Thuận Châu - Quỳnh Nhai Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Tiểu khu 2, Thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La
Người đại diện/Representative Đoàn Thị Huệ Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (000) Giáo dục và đào tạo
Ngành nghề chính/Main job Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Xây dựng công trình thủy
2 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh
3 Bán buôn kim loại và quặng kim loại/Wholesale of metals and metal ores
4 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
5 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
6 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7 Hoạt động tư vấn quản lý
8 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
9 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
10 Xây dựng công trình khai khoáng
11 Xây dựng công trình công ích khác
12 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
13 Xử lý hạt giống để nhân giống/Treat seeds for multiplication purposes
14 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
15 Xây dựng nhà không để ở
16 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch/Service activities after harvest
17 Hoàn thiện công trình xây dựng/finish construction
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
19 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
20 Xây dựng nhà để ở
21 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi/Animal husbandry services
22 Hoạt động dịch vụ trồng trọt/Activities service cultivation
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác/Other specialized construction activities
24 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
25 Xây dựng công trình điện
26 Xây dựng công trình đường bộ/Construction of road works
27 Phá dỡ/Collapse
28 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
29 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds
30 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.