công ty tnhh xây dựng an phát bác ái

công ty tnhh xây dựng an phát bác ái Mã số thuế/Tax code 4500618962 Địa chỉ trụ sở/Office address: Thôn Trà Co 2, Xã Phước Tiến, Huyện Bác ái, Ninh Thuận


Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN PHÁT BÁC ÁI Tên giao dịch/Trading name AN PHAT BAC AI., LTD
Mã số thuế/Tax code 4500618962 Ngày cấp/Date Range 2017-11-16
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn - Bác ái Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Thôn Trà Co 2, Xã Phước Tiến, Huyện Bác ái, Ninh Thuận
Người đại diện/Representative Đặng Hồng Phương Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (161) Xây dựng nhà các loại
Ngành nghề chính/Main job Xây dựng nhà các loại

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
2 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ/Freight transport by road
3 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail sale of household electrical appliances, beds, wardrobes, tables, chairs and sim
4 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng/Wholesale of construction materials and other installation equipment
5 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan/Wholesale of solid, liquid, gaseous fuels and related products
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình/Wholesale of other household appliances
7 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí/Installing water supply and drainage, heating and air-conditioning systems
8 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
9 Chuẩn bị mặt bằng/Prepare surface
10 Phá dỡ/Collapse
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác/Construction of other civil engineering works
12 Xây dựng công trình công ích/Construction of public works
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ/Construction of railways and road projects
14 Xây dựng nhà các loại/Construction of houses of all kinds
15 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét/Exploitation of stone, sand, gravel and clay
16 Chăn nuôi dê, cừu/Breeding goats and sheep
17 Chăn nuôi trâu, bò/Breeding buffaloes and cows


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.