công ty tnhh công nghệ pono

công ty tnhh công nghệ pono Mã số thuế/Tax code 0314187366 Địa chỉ trụ sở/Office address: Văn phòng số 2.34, 290 An Dương Vương, Phường 04, Quận 5, TP Hồ Chí Minh



Tên chính thức/Official name CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PONO Tên giao dịch/Trading name PONO
Mã số thuế/Tax code 0314187366 Ngày cấp/Date Range 2017-01-06
Cơ quan thuế quản lý/Tax administration agency Chi cục Thuế Quận 5 Loại hình tổ chức/Type of organization Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái/Status
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở/Office address Văn phòng số 2.34, 290 An Dương Vương, Phường 04, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Người đại diện/Representative Nguyễn Quang Định Địa chỉ người đại diện/Representative's address
Lĩnh vực kinh tế/Economic field Kinh tế tư nhân Loại hình kinh tế/Type of economic Trách nhiệm hữu hạn 2 TV trở lên
Cấp chương/Chapter level (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản/Item type (261) Hoạt động sản xuất các phương tiện phục vụ hoạt động công nghệ thông tin
Ngành nghề chính/Main job Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Xem Thêm Ngay

Ngành Nghề Kinh Doanh/Business:


Số Thứ Tự/Numerical order Tên Ngành Nghề Kinh Doanh/Business Category Name
1 Sửa chữa thiết bị liên lạc
2 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
3 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
4 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
5 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
6 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu/Other information services not elsewhere classified
7 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan/Data processing, rental and related operations
8 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính/Providing information technology services and other services related to computers
9 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính/Consulting on computers and computer system administrator
10 Lập trình máy vi tính/Computer Programming
11 Xuất bản phần mềm/Publishing software
12 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu/Other retail forms not classified in any other category
13 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
14 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail of computers, peripheral equipment, software and telecommunications equipment in specialized stores
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác/Wholesale of other machines, equipment and spare parts
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp/Wholesale of agricultural machinery, equipment and spare parts
17 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngWholesale of electronic and telecommunications equipment and components
18 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm/Wholesale of computers, peripheral equipment and software
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác/Installation of other construction systems
20 Lắp đặt hệ thống điện/Installation of electrical systems
21 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp/Installation of machinery and industrial equipment
22 Sửa chữa thiết bị khác/Repair other equipment
23 Sửa chữa thiết bị điện/Repair of electrical equipment
24 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học/Repair of electronic and optical equipment
25 Sửa chữa máy móc, thiết bị/Repair of machinery and equipment
26 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe/Manufacturing locomotives, electric cars and wagons
27 Sản xuất máy chuyên dụng khác/Manufacture of other specialized machines
28 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da/Manufacturing machines for the textile, garment and leather industries
29 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá/Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing
30 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại/Manufacture of machine tools and metal shaping machines
31 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp/Manufacture of agricultural and forestry machines
32 Sản xuất máy thông dụng khác/Manufacture of other common machines
33 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp/Manufacture of lifting, lowering and loading equipment
34 Sản xuất thiết bị điện khác/Manufacture of other electrical equipment
35 Sản xuất đồ điện dân dụng/Manufacturing electrical appliances
36 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng/Manufacture of electric lighting equipment
37 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại/Producing electric wire of all kinds
38 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện/Manufacture of electric motors, generators, transformers, and electrical distribution and control equipment
39 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển./Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment
40 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng/Production of civil electronic products
41 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính/Manufacture of computers and peripheral equipment of computers
42 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu/Manufacture of other metal products not elsewhere classified
43 Sản xuất các cấu kiện kim loại/Producing metal structures


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.