CÔNG TY TNHH UNITEX FASHION

CÔNG TY TNHH UNITEX FASHION ma code 0102317662 adres Thôn Chí Trung, Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên


Tên chính thức CÔNG TY TNHH UNITEX FASHION Tên giao dịch UNITEX FASHION
Mã số thuế 0102317662 Ngày cấp 2007-07-17
Cơ quan thuế quản lý Cục Thuế Tỉnh Hưng Yên Loại hình tổ chức Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Trạng thái
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở Thôn Chí Trung, Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên
Người đại diện Hoo Sook Woon Địa chỉ người đại diện
Lĩnh vực kinh tế Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Loại hình kinh tế Trách nhiệm hữu hạn
Cấp chương (551) Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam Loại khoản (075) Sản xuất trang phục
Ngành nghề chính Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục);

Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh Mã Ngành Nghề
1 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail sale of bicycles and spare parts in specialized stores 4773
2 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
3
4 Sản xuất thạch cao/Plaster production 2394
5 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành 8610
6 Trồng cây lâu năm khác/Planting other perennials 0128
7 Dịch vụ điều hành bay/Flight control services 5223
8 Trồng hoa, cây cảnh/Planting flowers and ornamental plants 0118
9 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)/Retail of small cars (with 12 seats or less) 4511
10 Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ/Retail sale of other goods not elsewhere classified, via stalls or in markets 4789
11 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ/Retail sale of other goods via stalls or markets 4789
12 Hoạt động ngoại giao 8411
13 Sản xuất xe có động cơ/Producing motor vehicles
14 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính/Computer programming, consulting services and other activities related to computers
15 Đúc sắt thép/Casting iron and steel 2394
16 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 7830
17 Tái chế phế liệu phi kim loại/Recycling non-metal scrap 3830
18 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại/Producing other metal products; metal processing and processing services
19 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy/Transport of passengers by rickshaw, tow truck, motorbike 4931
20 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại/Mechanical; metal coating and treatment 2394
21 Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ/Footwear retail or at market 4782
22 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp/Mixed cultivation and husbandry 0146
23 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh/Retail sale of cameras, films and photographic materials in specialized stores 4773
24 Bảo hiểm phi nhân thọ 6512
25 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
26 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột/Wholesale of sugar, milk and dairy products, confectionery and products processed from cereals, flour and starch 4632
27 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại/Mechanical; metal coating and treatment 2394
28 In ấn/In ấn 1702
29 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 8810
30 Hoạt động quản lý quỹ 6512
31 Trồng cây ăn quả khác/Plant other fruit trees 0121
32 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế/Producing refined petroleum products 1702
33 Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
34 Hoạt động của các điểm truy cập internet/Operation of internet access points 6190


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.